E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imprison”

167 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imprison

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Now they well may be denounced as false accusers and imprisoned.

    Từ trong câu: denounce, imprison, now, well, false

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was interrogated and imprisoned in Munich for alleged collaboration.

    Từ trong câu: interrogate, imprison, allege, collaboration

    «Lída Baarová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568791 (bản sửa đổi 9503262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My father is the person whom your infamous denunciations have caused to be imprisoned in the Conciergerie!"

    Từ trong câu: denunciation, father, person, cause, imprison

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He, who had so gallantly fought for his country, was now imprisoned for no offence, but for the sake of his own philanthropy.

    Từ trong câu: philanthropy, fight, country, now, imprison, offence, sake

    Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, The Last Laird of MacNab An Episode in the Settlement of MacNab Township, Upper Canada. Nguồn: Project Gutenberg #35841. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was imprisoned for debt, and sank into such abject poverty that he depended on his friends for bread.

    Từ trong câu: sink, bread, debt, poverty, depend, abject, imprison, friend

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, at no time has there been war between England and the Pope, even when his priests were proscribed and hunted, and imprisoned when captured.

    Ngoài ra, chưa bao giờ có chiến tranh giữa Anh và Giáo hoàng, ngay cả khi các linh mục của ông bị truy tố, truy lùng và bỏ tù khi bị bắt.

    Từ trong câu: proscribe, besides, time, war, even, priest, hunt, imprison

    Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.