Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressionist”

80 câu thật có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressionist nghĩa là người theo trường phái ấn tượng. impressionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a painter who follows the theories of Impressionism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressionist

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He never went into portrait painting and continued in the impressionist style all his career.

    Từ trong câu: impressionist, never, go, portrait, paint, continue, style, career

    «Alfred Sisley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277085 (bản sửa đổi 9716617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They realized that he had been one of the first Impressionist composers.

    Từ trong câu: impressionist, realize, first, composer

    «Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Post Impressionist artists painted in a similar style as impressionist artists, but they added new ideas.

    Từ trong câu: impressionist, post, artist, paint, similar, style, add, new

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He agreed at bottom with the impressionists, because he painted and drew only what he saw.

    Từ trong câu: impressionist, agree, bottom, because, paint, draw, saw

    John Coleman Adams, William Hamilton Gibson: artist: naturalist: author. Nguồn: Project Gutenberg #55690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His work showed some of the ideas of the impressionists decades before they arrived on the scene.

    Từ trong câu: impressionist, work, show, idea, decade, arrive, scene

    «J. M. W. Turner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23221 (bản sửa đổi 10208191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They became known as Impressionists because a newspaper critic thought they were painting mere sketches or impressions.

    Từ trong câu: impressionist, become, know, because, newspaper, critic, think, paint

    «Art History/19th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45575 (bản sửa đổi 4612232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She encouraged her friends and others to pay attention to the French Impressionists and suggested that they buy the paintings.

    Từ trong câu: impressionist, encourage, friend, other, pay, attention, suggest, buy

    «Lilla Cabot Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040836 (bản sửa đổi 10860856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made such thorough and brilliant use of the "impressionist" techniques that other composers were hard pressed to successfully follow his lead.

    Từ trong câu: impressionist, make, thorough, brilliant, use, technique, composer, hard

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng impressionist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impressionist painters31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionist trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impressionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionist: Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.