Câu tiếng Anh có từ “impressionist”
80 câu thật có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressionist nghĩa là người theo trường phái ấn tượng. impressionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a painter who follows the theories of Impressionism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressionist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She is best known for her portraits which were painted in the Impressionist style.
Từ trong câu: impressionist, best, know, portrait, paint, style
«Cecilia Beaux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035435 (bản sửa đổi 10356273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is best known for her portraits and landscapes which were painted in the Impressionist style.
Từ trong câu: impressionist, best, know, portrait, landscape, paint, style
«Lilla Cabot Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040836 (bản sửa đổi 10860856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had thus chosen a subject than which none could be more favorable for impressionist reproduction.
Từ trong câu: impressionist, thus, choose, subject, none, favorable, reproduction
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then it is, as already remarked, that we get the impressionist effect, which is the only one worth having.
Từ trong câu: impressionist, already, remark, get, effect, worth
Various, Dixie: A monthly magazine, Vol. I, No. 2, February 1899. Nguồn: Project Gutenberg #71526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All about is a profound verdure, a majesty, and a magnificence of colour which will ravish the heart of an artist, be he realist or impressionist.
Từ trong câu: realist, impressionist, profound, color, ravish, heart, artist
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impressionist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impressionist painters | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionist trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionist: Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.