Câu tiếng Anh có từ “impressionist”
80 câu thật có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressionist nghĩa là người theo trường phái ấn tượng. impressionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a painter who follows the theories of Impressionism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressionist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They realized that he had been one of the first Impressionist composers.
Từ trong câu: impressionist, realize, first, composer
«Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although for two years he had used Impressionistic methods, it was through this picture that Delacroix introduced him to the Impressionists' colour.
Từ trong câu: impressionistic, although, year, use, method, picture, introduce, impressionist
Willard Huntington Wright, Modern Painting, Its Tendency and Meaning. Nguồn: Project Gutenberg #39886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impressionist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impressionist painters | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionist trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionist: Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.