Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressionist”

80 câu thật có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressionist nghĩa là người theo trường phái ấn tượng. impressionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a painter who follows the theories of Impressionism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressionist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had thus chosen a subject than which none could be more favorable for impressionist reproduction.

    Từ trong câu: impressionist, thus, choose, subject, none, favorable, reproduction

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could be used in "love" songs, and in impressionist music.

    Từ trong câu: impressionist, use, love, song, music

    «IB Music/Music Theory/Meter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223893 (bản sửa đổi 1753543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Impressionists found that they could capture the momentary and transient effects of sunlight by painting "en plein" air.

    Từ trong câu: impressionist, momentary, find, capture, transient, effect, sunlight, paint

    «European History/European Imperialism and Nationalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14380 (bản sửa đổi 4531670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are cubists and futurists and post-impressionists who are as silly as human beings can be, because they hope to attain to artistic salvation by rushing to extremes.

    Từ trong câu: impressionist, post, silly, human, be, because, hope, attain

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a very sensitive impressionist, with a technique that can fix the most elusive phase of character and render the most baffling surface.

    Từ trong câu: elusive, impressionist, sensitive, technique, fix, phase, character, render

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionist trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ impressionist hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionist: Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.