Câu tiếng Anh có từ “importantly”
135 câu thật có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: importantly nghĩa là quan trọng. importantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an important way or to an important degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ importantly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Second, and more importantly, they should learn how to teach through distance learning technology.
Từ trong câu: importantly, second, learn, teach, distance, technology
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Rural Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178105 (bản sửa đổi 3269307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Importantly I think you should write in a way that is true to yourself.
Từ trong câu: importantly, think, write, way, true, yourself
«Sport research/Writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104314 (bản sửa đổi 1812811). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Importantly, danger exists when professionals haphazardly blackbox processes or information they should have mastered.
Từ trong câu: haphazardly, importantly, danger, exist, professional, process, information, master
«Professionalism/Rudwin Ayala, the Exploding Hoverboard, and Abuse of AI by Lawyers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474110 (bản sửa đổi 4490228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Importantly, when your left heel strikes the ground, the leg should be straight.
Từ trong câu: heel, importantly, leave, strike, ground, leg, straight
«Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Importantly, wherever you find evidence, you should reference it appropriately.
Từ trong câu: appropriately, importantly, wherever, find, evidence, reference
«Sport research/Finding research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101456 (bản sửa đổi 1823976). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For this reason we should try to make widely accepted assumptions and, more importantly, ensure they are completely explicit.
Vì lý do này, chúng ta nên cố gắng đưa ra những giả định được chấp nhận rộng rãi và quan trọng hơn là đảm bảo chúng hoàn toàn rõ ràng.
Từ trong câu: assumption, explicit, accept, importantly, widely, completely, ensure, reason
«Statistical Analysis: an Introduction using R/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122250 (bản sửa đổi 1577708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily.
Quan trọng nhất, vị trí chiến lược của công ty nên cố gắng trở nên độc đáo theo một cách nào đó mà các đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước một cách nhanh chóng hoặc dễ dàng.
Từ trong câu: imitate, position, or, strategic, competitor, should, unique, quickly
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ importantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importantly trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ importantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importantly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importantly: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.