E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “importantly”

133 câu thật có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: importantly nghĩa là quan trọng. importantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an important way or to an important degree. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Importantly, danger exists when professionals haphazardly blackbox processes or information they should have mastered.

    Từ trong câu: haphazardly, importantly, danger, exist, professional, process, information, master

    «Professionalism/Rudwin Ayala, the Exploding Hoverboard, and Abuse of AI by Lawyers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474110 (bản sửa đổi 4490228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most importantly, the Wetter brothers denounced the evils of capitalism and wage labor.

    Từ trong câu: denounce, importantly, wet, brother, evil, capitalism, wage, labor

    «World War I -- Life Histories/Section 019/Pierce T. Wetter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172053 (bản sửa đổi 1808000). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most importantly, he stripped the nobility of power, and centralized authority in the king.

    Từ trong câu: nobility, centralized, importantly, strip, power, authority, king

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Qin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274151 (bản sửa đổi 3116996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus the rhetoric of ancient British patriotism, which is importantly associated with resistance to the Romans, is denigrated.

    Từ trong câu: patriotism, thus, rhetoric, ancient, importantly, associate, resistance

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Civilizing Wales: Cymbeline, Roads and the Landscapes of Early Modern Britain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479716 (bản sửa đổi 4617666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ importantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importantly trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ importantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importantly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importantly: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.