Câu tiếng Anh có từ “importantly”
134 câu thật có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: importantly nghĩa là quan trọng. importantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an important way or to an important degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ importantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Importantly, this includes knowledge of the communication style and ability that would be expected.
Từ trong câu: importantly, include, knowledge, communication, style, ability, expect
«Psychiatric Disorders/childhood disorders/Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179988 (bản sửa đổi 3268432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most importantly, teams can tackle problems that would be too big for an individual.
Từ trong câu: tackle, importantly, team, problem, big, individual
«Introduction to Programming/About Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25038 (bản sửa đổi 2780367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But more importantly, in my view, is that that would hugely downsize the financial sector.
Từ trong câu: downsize, importantly, view, hugely, financial, sector
«Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
More importantly, you would have applied pressure to the area hurt.
Từ trong câu: pressure, importantly, apply, area, hurt
«Motivation and emotion/Book/2013/Massage and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152224 (bản sửa đổi 1517654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ importantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importantly trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ importantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importantly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importantly: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.