Câu tiếng Anh có từ “importantly”
133 câu thật có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: importantly nghĩa là quan trọng. importantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an important way or to an important degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ importantly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Most importantly they will grow closer in their relationship with God.
Từ trong câu: importantly, grow, close, relationship, god
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225856 (bản sửa đổi 4426090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More importantly, you will satisfy your own desire to do worthwhile work.
Từ trong câu: satisfy, importantly, desire, worthwhile, work
«How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.
Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
Từ trong câu: maximum, area, independent, choose, importantly, distribute, same, overall
«Fractals/color mandelbrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457807 (bản sửa đổi 4348294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ importantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importantly trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ importantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importantly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importantly: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.