Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “importantly”

138 câu thật có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: importantly nghĩa là quan trọng. importantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an important way or to an important degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ importantly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “You're right, Frank, and I've allowed that fact to figure importantly in my reckoning.

    Từ trong câu: importantly, right, frank, allow, fact, figure, reckon

    Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cats have been carried on ships for many reasons - most importantly, to catch mice and rats.

    Từ trong câu: importantly, cat, carry, ship, many, reason, catch, mouse

    «Ship's cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523360 (bản sửa đổi 10562730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More importantly, we have gained the ability to enact such wizardry ourselves.

    Từ trong câu: importantly, gain, ability, ourselves

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “I have come from Count Lieutenant Takishima with his card,” the newcomer said importantly and in carefully studied English.

    Từ trong câu: importantly, come, count, card, newcomer, carefully, study

    Yates Stirling, A United States Midshipman in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #67484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ importantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ importantly trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ importantly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ importantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ importantly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ importantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ importantly: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.