Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “imagery”

134 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The poem has been noted for its skillful diction, and its powerful themes and imagery.

    Từ trong câu: imagery, skillful, poem, note, powerful, theme

    «Ozymandias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253059 (bản sửa đổi 9750557). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But we have got a long way from Horatius in our imagery.

    Từ trong câu: imagery, get, long, way

    Winston Churchill, Mr. Crewe's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forsaking the crowded imagery of Mediaevalism, he has made manifest the dignity and beauty of the human form.

    Từ trong câu: imagery, crowd, make, dignity, beauty, human, form

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems wrong that these creators have used kids imagery in order to gain views, while creating disturbing content.

    Từ trong câu: imagery, seem, wrong, creator, use, kid, order, gain

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 1:Taran-trio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396138 (bản sửa đổi 3594229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "A mist has clouded Tawannears' eyes," I answered, realizing that in this humor I must abide by the imagery of his people.

    Từ trong câu: imagery, mist, cloud, eye, answer, realize, humor, abide

    Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The story of Enoch Arden, as he has enhanced and presented it, is a rich and splendid composite of imagery and illustration.

    Từ trong câu: composite, story, enhance, present, rich, imagery, illustration

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Former homesteads can be identified by comparing old topographic maps with recent satellite imagery which has been done.

    Từ trong câu: homestead, former, identify, compare, old, map, recent, satellite

    «Search and rescue/SAR mission 2008 02», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91221 (bản sửa đổi 2719446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng imagery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • satellite imagery57 lần
  • imagery cgi15 lần
  • generated imagery47 lần
  • poetic imagery45 lần
  • visual imagery27 lần
  • mental imagery115 lần
  • imagery bcis6 lần
  • oriental imagery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.