Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “imagery”
134 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagery
Satellite imagery shows that there is frozen ground water on the planet.
Từ trong câu: imagery, satellite, show, freeze, ground, water, planet
«Colonization of Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357338 (bản sửa đổi 9953718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is, indeed, the closest relation here between the thought and the imagery in which it is made visible.
Từ trong câu: imagery, indeed, close, relation, think, make, visible
Mary, -1925 Sturgeon, Studies of Contemporary Poets. Nguồn: Project Gutenberg #42041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a spontaneous impulse toward embodying in a suitable form the child’s own imagery.
Từ trong câu: spontaneous, imagery, embody, impulse, toward, suitable, form
Samuel B. Allison, The Story in Primary Instruction: Sixteen Stories and How to Use Them. Nguồn: Project Gutenberg #54114. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imagery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.