Câu tiếng Anh có từ “imagery”
139 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She is a storehouse of imagery expressing the subtlest gradations of his feeling.
Từ trong câu: imagery, express, subtle, feel
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vivid imagery is perhaps the most marked characteristic of Caucasian proverbs.
Từ trong câu: imagery, vivid, perhaps, mark, characteristic, proverb
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is, indeed, the closest relation here between the thought and the imagery in which it is made visible.
Từ trong câu: imagery, indeed, close, relation, think, make, visible
Mary, -1925 Sturgeon, Studies of Contemporary Poets. Nguồn: Project Gutenberg #42041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the most unconnected and preposterous train of imagery may arise from the very earnestness with which we desire a contrary effect.
Từ trong câu: imagery, hence, train, arise, desire, contrary, effect
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the parables and figures that occurred in the imagery of the inspired writer were dragged down to the most absurd and literal significations.
Từ trong câu: imagery, even, parable, figure, occur, inspire, writer, drag
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stephen’s mind halted by instinct, checked by the strange tone and the imagery and by the priest’s face which seemed like an unlit lamp or a reflector hung in a false focus.
Từ trong câu: check, imagery, focus, mind, instinct, strange, tone, face
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imagery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.