Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imagery”

139 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imagery

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng imagery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
satellite imagery57 lần
imagery cgi15 lần
generated imagery47 lần
poetic imagery45 lần
visual imagery27 lần
mental imagery115 lần
imagery bcis6 lần
oriental imagery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.