Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “imagery”
134 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagery
Use of imagery is another well-established method of increasing motivation to participate in physical activity.
Từ trong câu: imagery, use, another, well, establish, method, increase, motivation
«Motivation and emotion/Book/2014/Exercise motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168065 (bản sửa đổi 2308117). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It seems wrong that these creators have used kids imagery in order to gain views, while creating disturbing content.
Từ trong câu: imagery, seem, wrong, creator, use, kid, order, gain
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 1:Taran-trio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396138 (bản sửa đổi 3594229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The 'Bar' is the type of what I define Poetry to be, great thought in true imagery and unusual expression.
Từ trong câu: imagery, bar, type, define, poetry, great, think, true
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Included in the article is a quiz, some imagery and addition links in order to dive into the topic further.
Từ trong câu: imagery, include, article, quiz, addition, link, order, dive
«Motivation and emotion/Book/2021/Episodic memory and planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278845 (bản sửa đổi 2693267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then, again, the imagery of some dreams is more striking, and actually makes a deeper impression than the incidents of other dreams.
Từ trong câu: imagery, again, dream, strike, actually, make, deep, impression
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imagery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.