Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “imagery”
134 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagery
Others had to justify themselves with different imagery.
Từ trong câu: imagery, other, justify, themselves, different
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"A mist has clouded Tawannears' eyes," I answered, realizing that in this humor I must abide by the imagery of his people.
Từ trong câu: imagery, mist, cloud, eye, answer, realize, humor, abide
Arthur D. Howden Smith, Beyond the sunset. Nguồn: Project Gutenberg #70077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A second durbar, held at Simla, was accompanied by much florid imagery, all of which had to be interpreted for the benefit of Lord Auckland.
Từ trong câu: imagery, second, hold, accompany, much, interpret, benefit
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your ability to conjure this place must be solid if you are going to use imagery in a crisis.
Từ trong câu: conjure, ability, place, solid, go, use, imagery, crisis
«Dialectical Behavioral Therapy/Distress Tolerance Skills/Distracting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40051 (bản sửa đổi 3247129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must then perform the appropriate actions using regulatory strategies like attention focusing and imagery.
Từ trong câu: regulatory, perform, appropriate, action, use, strategy, like, attention
«Motivation and emotion/Book/2018/Self-regulated learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225740 (bản sửa đổi 2317372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng imagery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.