Câu tiếng Anh có từ “imagery”
140 câu thật có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagery nghĩa là hình ảnh. imagery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to form mental images of things or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagery
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Somehow Elaine’s garden of Eternal Youth had already become clouded in its imagery.
Bằng cách nào đó, khu vườn Tuổi trẻ vĩnh cửu của Elaine đã bị che mờ trong hình ảnh của nó.
Từ trong câu: imagery, somehow, garden, eternal, youth, already, become, cloud
Saki, The Unbearable Bassington. Nguồn: Project Gutenberg #555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One could almost wish, with Mr. Hallam, that Shakspeare had not written many of those sonnets, beautiful in language and imagery though they unquestionably are.
Từ trong câu: imagery, sonnet, almost, wish, mr, write, many, beautiful
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had reached the parlour door in time to receive in full the shock of Karl Yundt’s eloquent imagery.
Từ trong câu: full, reach, imagery, shock, receive, eloquent, door, time
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imagery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagery trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ imagery hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagery: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.