E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “if”

63 câu thật có từ if hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: if nghĩa là nếu, giả sử như; liệu có... hay không. if là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: introducing a conditional clause: on the condition or supposition that; whether. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ if

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • If there be any thing that you wish done, I will do it if it is in my power."

    Từ trong câu: thing, any, power, if, wish, done

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we decide to continue with this, we will advise you in the future.

    Từ trong câu: will, continue, future, decide, if, advise

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we would certainly like to find it, if there is.

    Từ trong câu: find, but, we, certainly, like, if, there, it

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was satisfied that she was sprung from the second, if not the first, family.

    Từ trong câu: first, satisfied, family, satisfy, spring, second, if, she

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you do not believe you are good enough, how can you expect your partner to think so?

    Từ trong câu: good, not, think, expect, enough, partner, if, believe

    «The Benefits of Healthy Relationships», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • If we have, or seem to have won it, is there not something in ourselves that holds us back?

    Từ trong câu: will, ourselves, or, we, us, seem, if, back

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then, if the top become too thick, a little thinning of the branches will be of advantage.

    Từ trong câu: top, thick, will, little, even, thin, too, branch

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng if

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
see if34.497 lần
if possible16.734 lần
wonder if14.189 lần
if thou12.076 lần
well if12.661 lần
asked if9.623 lần
know if11.384 lần
if anything8.696 lần
oh if8.991 lần
if you'll6.236 lần
if ye6.298 lần
if necessary6.098 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ if

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ if trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ if hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ if xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ if gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ if?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ if: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.