Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “if”
63 câu thật có từ if hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: if là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ if
Would you describe briefly what security arrangements if any were instituted on that day for the Vice President's daughters?
Từ trong câu: describe, briefly, security, day, arrangement, institute, vice, daughter
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you know if Oswald received any financial assistance in addition to that which he received from Mr. Bouhe?
Từ trong câu: financial, which, addition, know, assistance, any, do, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng if
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ if
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ if trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ if hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ if xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ if gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ if?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ if: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.