Câu tiếng Anh có từ “humour”
126 câu thật có từ humour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humour nghĩa là hài hước. humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humour
Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)
He was in a gay humour, and she departed in a reflected gleam of his good spirits.
Từ trong câu: spirit, gay, gleam, reflect, humor, depart, humour, good
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My confessions have not relieved me; but they may account for some otherwise unaccountable phases of humour which I show.
Từ trong câu: may, account, relieved, otherwise, humor, relieve, humour, phase
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good lack, I must humour the conceit, too--there is no other way--faith, he would order me to the Tower, else!”
Từ trong câu: lack, order, humor, faith, too, way, tower, humour
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Drop it, boy, ’tis not wise, nor well. Humour thy fancy, if thou must, but choose some other title.”
Từ trong câu: must, well, choose, nor, wise, humor, title, some
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The prospect of a sharp encounter and possible spoils restored them to good humour, and they joyfully prepared for battle.
Từ trong câu: possible, encounter, battle, prepared, restore, humor, prospect, prepare
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Our readers will enjoy this work--its genuine nationality of tone and sentiment, its refined and poetic homeliness, and its strokes of quiet humour.
Từ trong câu: tone, nationality, sentiment, genuine, humor, enjoy, reader, stroke
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humour trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ humour hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humour: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.