Câu tiếng Anh có từ “humour”
124 câu thật có từ humour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humour nghĩa là hài hước. humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humour
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This novel remains the best example of the author's humour and power of describing character that she has produced.
Từ trong câu: humour, novel, remain, best, example, humor, power, describe
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, as in the later dialogues generally, the play of humour and the charm of poetry have departed, never to return.
Từ trong câu: humour, late, dialog, generally, play, humor, charm, poetry
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ireland has contributed to our literature her peculiar strain of humour and of romance, tinged with the melancholy of her historic ill-fortune.
Từ trong câu: humour, contribute, literature, peculiar, strain, humor, romance, melancholy
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All that a man can do to humour her I have done.
Từ trong câu: humor, humour, man
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day I have listened to their jokes and stories, and been highly entertained by their originality and humour.
Từ trong câu: joke, originality, humour, day, listen, story, highly, entertain
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flavia buys all books of wit and humour, and has made an expensive collection of all our English poets.
Từ trong câu: poet, collection, wit, humor, expensive, humour, buy, book
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My confessions have not relieved me; but they may account for some otherwise unaccountable phases of humour which I show.
Từ trong câu: may, account, relieved, otherwise, humor, relieve, humour, phase
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humour trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ humour hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.