Câu tiếng Anh có từ “humour”
126 câu thật có từ humour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humour nghĩa là hài hước. humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may, for the humour of the thing, be strongly put; but there is much truth in it.
Từ trong câu: humour, humor, thing, strongly, put, much, truth
Harriet Martineau, Society in America, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humour there is in plenty, but the pathos of tragedy is the dominant, as it is the appropriate, tone of the book.
Từ trong câu: humour, pathos, dominant, humor, plenty, tragedy, appropriate, tone
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately there was a sufficient supply of other eatables, and the fresh, delicious cocoanuts and goat's milk put everyone in good humour again.
Từ trong câu: humor, humour, fortunately, sufficient, supply, fresh, delicious, milk
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Good lack, I must humour the conceit, too--there is no other way--faith, he would order me to the Tower, else!”
Từ trong câu: lack, order, humor, faith, too, way, tower, humour
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humour trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ humour hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humour: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.