Câu tiếng Anh có từ “humour”
126 câu thật có từ humour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humour nghĩa là hài hước. humour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had lunched with us one day in June, a bright-eyed, grizzled veteran, with a whimsical humour.
Từ trong câu: humour, veteran, lunch, day, june, bright, eye, humor
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Joyously they surrounded the well-equipped table, and demolished with zest and considerable humour the repast which had been prepared for their foes.
Từ trong câu: humor, humour, demolish, equip, surround, well, table, considerable
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody diverted her now, reflected Mrs. Fisher, making straight for the clump of daphne; the world had grown very dull, and had entirely lost its sense of humour.
Từ trong câu: humor, dull, humour, nobody, now, reflect, mrs, make
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Crawford was too much vexed by what had passed to be in a humour for anything but music.
Từ trong câu: anything, humor, music, humour, pass, miss, much
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here he was surrounded by the Swahili courtiers, and seemed in a good humour, apparently appreciating the presents I had brought.
Từ trong câu: apparently, appreciate, humor, humour, surround, seem, good, present
Harry Johnston, The Kilima-Njaro expedition. Nguồn: Project Gutenberg #78816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humour trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ humour hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humour: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.