Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “homeward”

163 câu thật có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: homeward nghĩa là về nhà. homeward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oriented toward home. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ homeward

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • TWO days later, Thorpe and his young people took an early morning train for Geneva--homeward bound.

    Từ trong câu: homeward, day, late, young, people, take, early, morning

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he crossed the square, walking homeward, the light laughter of a girl reached his burning ear.

    Từ trong câu: homeward, cross, square, walk, light, laughter, girl, reach

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That night he slept in the forest not far from the village, and early the next morning set out slowly on his homeward march, hunting as he traveled.

    Từ trong câu: homeward, night, sleep, forest, far, village, early, next

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within a week, gentlemen, I promise that a second balloon will be prepared, and that you can count upon taking in safety and comfort the first stage of our homeward journey."

    Từ trong câu: homeward, count, week, gentleman, promise, second, balloon, prepare

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I started at night on my homeward journey by the diligence, and I put the bottle containing the frogs into the pocket inside the diligence.

    Từ trong câu: frog, start, night, homeward, journey, diligence, put, bottle

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng homeward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homeward bound1.638 lần
homeward voyage351 lần
homeward journey668 lần
homeward route104 lần
steps homeward262 lần
homeward bounder25 lần
homeward trip73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeward trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ homeward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeward: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.