Câu tiếng Anh có từ “homeward”
163 câu thật có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeward nghĩa là về nhà. homeward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oriented toward home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I will be powerfully glad when we set our faces homeward.
Từ trong câu: homeward, powerfully, glad, set, face
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"So that's young Corey, is it?" said the Colonel, letting the stately stepping, tall coupe horse make his way homeward at will with the beach-wagon.
Từ trong câu: homeward, stately, tall, young, let, step, horse, make
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This letter will reach England by a merchantman now on its homeward voyage from Archangel; more fortunate than I, who may not see my native land, perhaps, for many years.
Từ trong câu: homeward, letter, reach, now, voyage, fortunate, see, native
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within a week, gentlemen, I promise that a second balloon will be prepared, and that you can count upon taking in safety and comfort the first stage of our homeward journey."
Từ trong câu: homeward, count, week, gentleman, promise, second, balloon, prepare
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homeward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeward trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeward: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.