Câu tiếng Anh có từ “homeward”
163 câu thật có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeward nghĩa là về nhà. homeward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oriented toward home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I have caused inquiries to be made, and find that there are no homeward-bound ships in the harbor.
Từ trong câu: homeward, inquiry, cause, make, find, bound, ship, harbor
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Fair play. Nguồn: Project Gutenberg #75006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we were walking together, homeward bound, a little later, I said: "My dear fellow, you've got yourself into trouble.
Từ trong câu: homeward, walk, together, bound, little, late, dear, fellow
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I have been watching at a death-bed,” answered Hester Prynne “at Governor Winthrop’s death-bed, and have taken his measure for a robe, and am now going homeward to my dwelling.”
Từ trong câu: homeward, watch, death, bed, answer, governor, take, measure
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been elaborated with passion and power in the 'Homeward Bound' of Adelaide Procter, a poetess too little known among us.
Từ trong câu: poetess, elaborate, passion, power, homeward, bound, little, know
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homeward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeward trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homeward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeward: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.