Câu tiếng Anh có từ “homeward”
163 câu thật có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeward nghĩa là về nhà. homeward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oriented toward home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeward
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He kissed each Marionette in turn, even the officers, and, beside himself with joy, set out on his homeward journey.
Từ trong câu: homeward, journey, beside, officer, kiss, turn, even, himself
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking at my watch, I saw that it was half-past two o'clock, and high time, therefore, that I started upon my homeward journey.
Từ trong câu: homeward, high, journey, o'clock, look, watch, saw, half
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homeward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeward trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homeward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeward: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.