Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hollow”

395 câu thật có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hollow nghĩa là rỗng. hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid; having a space or gap or cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hollow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • All you have to do is make it hollow, which we do in the next step.

    Từ trong câu: hollow, make, next, step

    «Wings 3D/Tutorials/Making pipe fittings with Wings/A different approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56524 (bản sửa đổi 3564058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A major requirement for ceramic art is it must be hollow.

    Từ trong câu: hollow, major, requirement, art

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “If you can prove that already, your police must beat ours hollow,” said Caerleon.

    Từ trong câu: ours, hollow, prove, already, police, beat

    Sydney C. Grier, An Uncrowned King: A Romance of High Politics. Nguồn: Project Gutenberg #66280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must have crawled into a hollow in the trunk.

    Từ trong câu: trunk, hollow

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, if the head is hollow, it is either a moulding or else it must be what those interested claim for it: a veritable petrifaction.

    Từ trong câu: mould, veritable, hollow, now, head, either, else, interest

    Anonymous, The American Goliah. Nguồn: Project Gutenberg #6869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must once have been almost hollow, but the vacuum has been nearly filled up.

    Từ trong câu: vacuum, once, almost, hollow, nearly, fill, up

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, before getting into the wood they had to skirt a curious little dingle, in the hollow of which are both a church and churchyard.

    Từ trong câu: little, before, skirt, get, church, wood, both, hollow

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hollow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow337 lần
hollow eyed419 lần
hollow cheeks501 lần
hollow tree745 lần
hollow cheeked134 lần
hollow square419 lần
godric's hollow113 lần
hollow trunk191 lần
hollow log160 lần
hollow voice1.216 lần
hollow groan129 lần
sounded hollow188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hollow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hollow trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hollow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hollow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hollow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hollow: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.