Câu tiếng Anh có từ “helmet”
204 câu thật có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helmet nghĩa là mũ bảo hiểm. helmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: armor plate that protects the head. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helmet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A helmet will protect your head from falling rocks or other impacts.
Từ trong câu: helmet, protect, head, fall, rock, impact
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Abseiling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100999 (bản sửa đổi 3465607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This creates helmets with very different designs which use different materials based on the activity for which they will be used.
Từ trong câu: helmet, create, different, design, use, material, base, activity
«Transportation Deployment Casebook/2018/Helmet Usage in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397742 (bản sửa đổi 3461227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I don't know whether I will get the first German helmet or not, but I am going to do my bit over there.
Từ trong câu: helmet, bit, know, whether, get, first, go
Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Currently, helmets on people are collecting information that will allow the reading of another person's thoughts.
Từ trong câu: currently, helmet, people, collect, information, allow, read, another
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The current will pass finally through the helmets and into the cylinders, creating a transformation of vibrations to our own perceptive limits.
Từ trong câu: perceptive, current, pass, finally, helmet, cylinder, create, transformation
Ed Earl Repp, The radium pool. Nguồn: Project Gutenberg #71124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You will observe the Rules of Battle, of course?” the White Knight remarked, putting on his helmet too.
Từ trong câu: rule, battle, observe, course, white, remark, put, helmet
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helmet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pith helmet | 86 lần |
| plumed helmet | 74 lần |
| mambrino's helmet | 47 lần |
| spiked helmet | 44 lần |
| brass helmet | 99 lần |
| steel helmet | 107 lần |
| brazen helmet | 38 lần |
| motorcycle helmet | 28 lần |
| crested helmet | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helmet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helmet trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helmet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helmet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helmet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helmet: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.