Câu tiếng Anh có từ “helmet”
204 câu thật có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helmet nghĩa là mũ bảo hiểm. helmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: armor plate that protects the head. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helmet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Hoist away,” he said, as soon as the helmet was unscrewed.
Từ trong câu: helmet, hoist, away, soon
Frank Lillie Pollock, The Treasure Trail. Nguồn: Project Gutenberg #67627. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And if their helmet of hope begin to fail them, in this armoury alone can that be supplied.
Từ trong câu: armoury, helmet, hope, begin, fail, alone, supply
John, 1610?-1679 Brown, Christ: The Way, the Truth, and the Life. Nguồn: Project Gutenberg #12311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have steel helmets to protect us from spent bullets and splinters.
Từ trong câu: splinter, steel, helmet, protect, spend, bullet
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The knight wears on his helmet a red plume.
Từ trong câu: plume, wear, helmet, red
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At that moment One of the minor nobles, who was also favorable to her, observed that her helmet had no plume.
Từ trong câu: plume, moment, minor, noble, favorable, observe, helmet
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His surcoat was of like color and adornment, and the plumes that waved above his burnished helmet were of the purest white.
Từ trong câu: adornment, like, color, plume, wave, above, helmet, pure
Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helmet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pith helmet | 86 lần |
| plumed helmet | 74 lần |
| mambrino's helmet | 47 lần |
| spiked helmet | 44 lần |
| brass helmet | 99 lần |
| steel helmet | 107 lần |
| brazen helmet | 38 lần |
| motorcycle helmet | 28 lần |
| crested helmet | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helmet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helmet trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helmet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helmet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helmet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helmet: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.