Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helmet”

204 câu thật có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helmet nghĩa là mũ bảo hiểm. helmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: armor plate that protects the head. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helmet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The most recognized aspect of the Olmec civilization are the enormous helmeted heads.

    Từ trong câu: helmet, recognize, aspect, civilization, enormous, head

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Olmecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277411 (bản sửa đổi 3416529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Like the helmet of Navarre, Charlotta’s blue bows waved ever in the thickest of the fray.

    Từ trong câu: helmet, like, blue, wave, ever, thick

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His masked face and helmet, in particular, is considered one of the most iconic character designs of all time.

    Từ trong câu: helmet, mask, face, particular, consider, character, design, time

    «Darth Vader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40658 (bản sửa đổi 10846988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What is the most common helmet-related injury?

    Từ trong câu: helmet, common, relate, injury

    «Sport Innovation/Technology in NFL helmets/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274328 (bản sửa đổi 4109650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At last the giant umpire tossed his antediluvian helmet hat right over the highest bread-fruit tree and shouted: "Time, gents, time!"

    Từ trong câu: antediluvian, last, giant, toss, helmet, hat, right, high

    W. H. Myddleton, Gabrielle of the Lagoon: A Romance of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His surcoat was of like color and adornment, and the plumes that waved above his burnished helmet were of the purest white.

    Từ trong câu: adornment, like, color, plume, wave, above, helmet, pure

    Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng helmet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pith helmet86 lần
plumed helmet74 lần
mambrino's helmet47 lần
spiked helmet44 lần
brass helmet99 lần
steel helmet107 lần
brazen helmet38 lần
motorcycle helmet28 lần
crested helmet31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helmet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helmet trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ helmet hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helmet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helmet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helmet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helmet: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.