Câu tiếng Anh có từ “hedgehog”
81 câu thật có từ hedgehog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hedgehog nghĩa là con nhím gai nhỏ (động vật có vú ăn đêm, cuộn tròn dựng gai khi tự vệ). hedgehog là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a small nocturnal Old World mammal with a spiny coat that rolls itself into a tight ball for defense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hedgehog
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Although they may resemble shrews, hedgehogs, or otters, they are not closely related to any of these groups.
Từ trong câu: hedgehog, otter, although, resemble, closely, relate, group
«Tenrec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451580 (bản sửa đổi 10741143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now which of you is Hedgehog and which is Tortoise? because to save my spots, I can't tell.'
Từ trong câu: hedgehog, now, because, save, spot, tell
Rudyard Kipling, Just so stories. Nguồn: Project Gutenberg #32488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reinecke showed his teeth, but the Hedgehog told him they were not sharp enough, and went on his way.
Từ trong câu: hedgehog, show, tooth, tell, sharp, enough, go, way
Louise Seymour Houghton, The Russian Grandmother's Wonder Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45214. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are not to be confused with hedgehogs.
Từ trong câu: hedgehog, confuse
«Porcupine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76579 (bản sửa đổi 10892148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only one animal appears to thrive,--the hedgehog; but the natives do not appear to have discovered its edible qualities.
Từ trong câu: hedgehog, animal, appear, native, discover, quality
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, behold, the Hedgehog was transformed into a beautiful youth whose like was not to be found in all the world.
Từ trong câu: hedgehog, transform, beautiful, youth, like, find, world
Louise Seymour Houghton, The Russian Grandmother's Wonder Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45214. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It will not be I who will embrace you frequently, my boy," said she, in a low voice; "you prick like a real hedgehog."
Từ trong câu: hedgehog, embrace, frequently, boy, low, voice, prick, like
Sophie, comtesse de Ségur, Old French Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30129. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the whole, the little fellow, on his first appearance in the world, is not unlike a hedgehog on two legs, with a long neck.
Từ trong câu: hedgehog, whole, little, fellow, first, appearance, world, unlike
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hedgehog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sonic the hedgehog | 135 lần |
| juniper hedgehog | 25 lần |
| sonic hedgehog | 8 lần |
| hedgehog signaling | 8 lần |
| thorny hedgehog | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hedgehog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hedgehog trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ hedgehog hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hedgehog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hedgehog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hedgehog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hedgehog: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.