Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hedgehog”

81 câu thật có từ hedgehog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hedgehog nghĩa là con nhím gai nhỏ (động vật có vú ăn đêm, cuộn tròn dựng gai khi tự vệ). hedgehog là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a small nocturnal Old World mammal with a spiny coat that rolls itself into a tight ball for defense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hedgehog

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He said he liked hedgehog-pie better than any other food in the world.

    Từ trong câu: hedgehog, like, pie, better, food, world

    George Smith, I've been a Gipsying or, Rambles among our Gipsies and their children in their tents and vans. Nguồn: Project Gutenberg #62432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They lay in a solid mass more inabordable than a hedgehog.

    Từ trong câu: hedgehog, lay, solid, mass

    Joseph Conrad, The nigger of the "Narcissus". Nguồn: Project Gutenberg #17731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effect of season was different for morphin, as it was observed that the resistance of the hedgehog was greater at the end of the summer than earlier in the season.

    Từ trong câu: hedgehog, effect, season, different, observe, resistance, great, end

    William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hedgehog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sonic the hedgehog135 lần
juniper hedgehog25 lần
sonic hedgehog8 lần
hedgehog signaling8 lần
thorny hedgehog8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hedgehog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hedgehog trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ hedgehog hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hedgehog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hedgehog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hedgehog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hedgehog: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.