Câu tiếng Anh có từ “hearty”
260 câu thật có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearty nghĩa là nhiệt tình. hearty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing warm and heartfelt friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In fact so hearty was the response that there were fears in the colony that its man power would be depleted.
Từ trong câu: hearty, colony, fact, response, fear, man, power
Arthur M. Harris, Pirate tales from the law. Nguồn: Project Gutenberg #75256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hearty vote of thanks was accorded to Mr. Monkhouse, who stated he would give a further demonstration at a future date.
Từ trong câu: hearty, vote, thank, accord, mr, state, give, further
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certainly less frequency would suffice for all important and hearty communications.
Từ trong câu: suffice, hearty, certainly, less, frequency, important, communication
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To Mr. Will D. Howe, whose assistance has been constant and invaluable, the editor would extend his hearty thanks.
Từ trong câu: invaluable, hearty, mr, have, assistance, constant, editor, extend
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With it came a hearty hope that the Bellegardes were enjoying their suspense as to what he would do yet.
Từ trong câu: enjoy, hearty, come, hope
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hearty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearty trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearty: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.