Câu tiếng Anh có từ “headphone”
66 câu thật có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headphone nghĩa là tai nghe. headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headphone
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
The thought of the youngsters in the Children's Hospital with the headphones at each bedside is sufficient.
Từ trong câu: bedside, think, hospital, headphone, sufficient
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a perfect solution for usage of headphones while commuting.
Từ trong câu: commute, perfect, solution, usage, headphone
«Engineering Acoustics/Hearing Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397284 (bản sửa đổi 3547398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Broadcast receivers began to appear in the shops, either with headphones or large horn loudspeakers, but we never had one at home.
Từ trong câu: loudspeaker, broadcast, begin, appear, shop, either, headphone, large
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The drum kit sends electrical signals to an amplifier, speaker, or pair of headphones to be heard.
Từ trong câu: amplifier, drum, kit, send, electrical, signal, speaker, pair
«Drum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23398 (bản sửa đổi 10961301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These users also reported that they had been using radio (ie, cordless) telephones prior to their switching over to headphones.
Những người dùng này cũng báo cáo rằng họ đã sử dụng điện thoại vô tuyến (tức là không dây) trước khi chuyển sang tai nghe.
Từ trong câu: cordless, user, report, use, radio, telephone, prior, switch
«MagicJack/Support Resources/How-To/Choppy Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180000 (bản sửa đổi 4667089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dinner now is often a person eating and looking at a screen, maybe wearing headphones.
Từ trong câu: dinner, now, often, person, eat, look, screen, maybe
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng headphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canceling headphone | 9 lần |
| cancelling headphone | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headphone trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headphone gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.