Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headphone”

66 câu thật có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headphone nghĩa là tai nghe. headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headphone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is recommended to use headphones for this as with speakers you may not notice much of the noise.

    Từ trong câu: headphone, recommend, use, speaker, notice, much, noise

    «Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By using headphones as well as near field monitors you can appreciate frequencies you might be losing in the room.

    Từ trong câu: headphone, use, well, near, field, monitor, appreciate, frequency

    «Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may mean you have to go to a private room, use headphones, or go somewhere like a library to work.

    Từ trong câu: headphone, mean, go, private, room, use, somewhere, like

    «Prioritization», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This is the basis for those noise-canceling headphones you may have seen.

    Từ trong câu: cancel, headphone, basis, noise, see

    «Engineering Acoustics/Specific application-automobile muffler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50879 (bản sửa đổi 3802212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some headphones may include a basic microphone as well.

    Từ trong câu: microphone, headphone, include, basic, well

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headphone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
canceling headphone9 lần
cancelling headphone8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headphone trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headphone gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.