Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headphone”

66 câu thật có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headphone nghĩa là tai nghe. headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headphone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He concluded that the symbolism of wearing headphones was enough to get people to dislike him.

    Từ trong câu: headphone, conclude, wear, enough, get, people, dislike

    «Lentis/The Walkman Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241714 (bản sửa đổi 4191377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He adjusted his headphones, while his colleague, Mr. Gordon Atkinson, went out and silenced the dog.

    Từ trong câu: headphone, adjust, colleague, mr, go, out, silence, dog

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Raymond Cottam Allsop/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434840 (bản sửa đổi 4349191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He pressed the button that deactivated the light, placed headphones on, dialed a few knobs on the console, and pressed “Play.”

    Từ trong câu: headphone, dial, press, button, light, place, console, play

    Michael D. Cooper, The Runaway Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #11583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Instead, they conversed freely through the headphones and Tim took pains to keep Ralph's attention diverted from the plane and its maneuvering.

    Từ trong câu: headphone, instead, freely, take, pain, keep, attention, divert

    Graham M. Dean, Daring Wings. Nguồn: Project Gutenberg #45491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I was reading the news bulletin I suddenly became conscious of a regular ticking noise in the headphones I was wearing.

    Từ trong câu: headphone, tick, bulletin, read, news, suddenly, become, conscious

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headphone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
canceling headphone9 lần
cancelling headphone8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headphone trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headphone gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.