Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headphone”

66 câu thật có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headphone nghĩa là tai nghe. headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headphone

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She would start up a go fund me for her signature cat-ear headphones.

    Từ trong câu: headphone, start, up, go, fund, signature, cat, ear

    «Digital Media Concepts/Wenqing Yan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240324 (bản sửa đổi 1926978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headphone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
canceling headphone9 lần
cancelling headphone8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headphone trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headphone gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.