Câu tiếng Anh có từ “headphone”
66 câu thật có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headphone nghĩa là tai nghe. headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headphone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Auxiliary audio jacks will be located within headphone storage pouches within easy reach of left or right arm.
Giắc cắm âm thanh phụ sẽ được đặt trong túi đựng tai nghe để cánh tay trái hoặc tay phải dễ dàng tiếp cận.
Từ trong câu: headphone, auxiliary, audio, locate, storage, easy, reach, leave
«Open source chairs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=61455 (bản sửa đổi 2559659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the button on the headphones or the Click Wheel is held down, VoiceOver will speak the song currently playing and its artist.
Từ trong câu: headphone, button, click, wheel, hold, down, speak, song
«IPod nano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17282 (bản sửa đổi 10994240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
TV audio will be available via headphone jacks in right or left arm rest.
Từ trong câu: via, headphone, tv, audio, available, right, leave, arm
«Open source chairs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=61455 (bản sửa đổi 2559659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng headphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canceling headphone | 9 lần |
| cancelling headphone | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headphone trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ headphone hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headphone gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headphone: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.