Câu tiếng Anh có từ “haunt”
275 câu thật có từ haunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haunt nghĩa là ám ảnh. haunt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: follow stealthily or recur constantly and spontaneously to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haunt
Danh sách câu dẫn chứng (275 câu)
Certain dank gardens cry aloud for a murder; certain old houses demand to be haunted; certain coasts are set aside for shipwreck.
Từ trong câu: shipwreck, certain, garden, cry, aloud, murder, old, house
J. Berg Esenwein, The Art of Public Speaking · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Like the last species, its chief resting-places are the rocks, in its favourite haunts, in gorges among the hills and moorlands.
Từ trong câu: gorge, like, last, species, chief, rest, place, rock
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
His steps echoed along the long tiled passage, with its one dim light, and his mind was still haunted by its one obscure idea.
Từ trong câu: tile, step, echo, long, passage, dim, light, mind
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He placed the lantern in a niche in the wall, never turning away the reptilian gaze of those eyes which must haunt my dreams forever.
Từ trong câu: reptilian, place, niche, wall, never, turn, away, gaze
Sax Rohmer, The Insidious Dr. Fu Manchu · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Not much sleep visited Willard's eyes that night, with the ghost of possible defeat haunting his wakeful senses, stretched to their utmost tension of anxiety.
Từ trong câu: haunting, much, sleep, visit, eye, night, ghost, possible
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng haunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haunt trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ haunt hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haunt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haunt: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.