Câu tiếng Anh có từ “gracefulness”
46 câu thật có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gracefulness nghĩa là sự duyên dáng. gracefulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beautiful carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gracefulness
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a gracefulness in these words of resignation which transcends Sullivan's 'made a mess'.
Từ trong câu: gracefulness, word, resignation, make, mess
«Social Victorians/People/Fanny Ronalds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263718 (bản sửa đổi 2742153). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Instead of his former gracefulness, he appeared sottish and vulgar, which made me extremely reserved with him.
Từ trong câu: gracefulness, instead, former, appear, make, extremely, reserve
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In short, the ball was gracefulness itself which made the stars bite their own bodies with jealousy.”
Từ trong câu: gracefulness, short, ball, itself, make, star, bite, body
John Collings, Sir Squire, Books in general. Nguồn: Project Gutenberg #78901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gracefulness of his action, and the attention with which he was heard, bespoke him a great orator.
Từ trong câu: gracefulness, action, attention, hear, great, orator
Robert Kerr, A General History and Collection of Voyages and Travels: Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #13381. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone returned, charmed with the gracefulness of his person, his condescension, and that engaging manner which was natural to him.
Từ trong câu: gracefulness, everyone, return, charm, person, engage, manner, natural
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her beauty and her gracefulness would not have been enough without her splendid dressing, and that indescribable elegance of manner which was native to her.
Vẻ đẹp và sự duyên dáng của cô ấy sẽ không đủ nếu không có bộ quần áo lộng lẫy và phong cách sang trọng không thể diễn tả được vốn có của cô ấy.
Từ trong câu: gracefulness, beauty, enough, dress, indescribable, elegance, manner, native
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She came into the room with an easy gracefulness which would at once command the respect of any lunatic--for easiness is one of the qualities mad people most respect.
Từ trong câu: gracefulness, come, room, easy, once, command, respect, quality
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gracefulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gracefulness trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gracefulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gracefulness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gracefulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gracefulness: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.