Câu tiếng Anh có từ “gracefulness”
46 câu thật có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gracefulness nghĩa là sự duyên dáng. gracefulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beautiful carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gracefulness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The physical gracefulness of a slim ephebus was never seized by Michelangelo.
Từ trong câu: gracefulness, physical, slim, never, seize
John Addington Symonds, The Life of Michelangelo Buonarroti. Nguồn: Project Gutenberg #11242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was touched by the gracefulness and tact of my hosts in not asking me to say any poetry.
Từ trong câu: gracefulness, touch, tact, host, ask, poetry
Sarah Bernhardt, Memories of My Life Being My Personal, Professional, and Social Recollections as Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #66954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The easterly end is dwarfed by close-lying houses, picturesque enough in themselves; but the gracefulness of the buttress is wanting.
Từ trong câu: gracefulness, end, dwarf, close, lie, house, picturesque, enough
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gracefulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gracefulness trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gracefulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gracefulness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gracefulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gracefulness: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.