Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gracefulness”

46 câu thật có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gracefulness nghĩa là sự duyên dáng. gracefulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beautiful carriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gracefulness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is a gracefulness in these words of resignation which transcends Sullivan's 'made a mess'.

    Từ trong câu: gracefulness, word, resignation, make, mess

    «Social Victorians/People/Fanny Ronalds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263718 (bản sửa đổi 2742153). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is an easy gracefulness in the way they swing along with a stretcher that makes you trust them.

    Từ trong câu: gracefulness, easy, way, swing, make, trust

    John Gallishaw, Trenching at Gallipoli The personal narrative of a Newfoundlander with the ill-fated Dardanelles expedition. Nguồn: Project Gutenberg #35119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there was any one thing the Doctor prided himself in more than another, it was his gracefulness in "tripping the light fantastic toe."

    Từ trong câu: trip, toe, pride, fantastic, gracefulness, thing, doctor, himself

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gracefulness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gracefulness trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ gracefulness hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gracefulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gracefulness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gracefulness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gracefulness: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.