Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geographical”

176 câu thật có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geographical nghĩa là địa lý. geographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geographical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng geographical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geographical distribution255 lần
geographical location133 lần
geographical locations39 lần
geographical society544 lần
royal geographical334 lần
geographical nomenclature21 lần
geographical botany25 lần
geographical discoveries36 lần
geographical isolation27 lần
geographical societies34 lần
geographical boundaries27 lần
geographical areas61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographical trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographical: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.