Câu tiếng Anh có từ “geographical”
177 câu thật có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geographical nghĩa là địa lý. geographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geographical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But before such a competition could be brought about the question of the geographical connection between Asia and America must be settled.
Từ trong câu: geographical, competition, bring, question, connection, settle
Beckles Willson, The Great Company. Nguồn: Project Gutenberg #42279. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The transmission of geographical fact again must have been almost incredibly tedious.
Từ trong câu: incredibly, geographical, tedious, transmission, fact, again, almost
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Self-contained though it be, and easily thought of as a geographical unit, we must not think of India as a racial, linguistic, or religious unit.
Từ trong câu: linguistic, self, contain, though, easily, think, geographical, unit
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng geographical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geographical distribution | 255 lần |
| geographical location | 133 lần |
| geographical locations | 39 lần |
| geographical society | 544 lần |
| royal geographical | 334 lần |
| geographical nomenclature | 21 lần |
| geographical botany | 25 lần |
| geographical discoveries | 36 lần |
| geographical isolation | 27 lần |
| geographical societies | 34 lần |
| geographical boundaries | 27 lần |
| geographical areas | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographical trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographical: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.