Câu tiếng Anh có từ “geographical”
175 câu thật có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geographical nghĩa là địa lý. geographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geographical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I am certain that geographical science will gain by your sojourn in these islands.
“Tôi chắc chắn rằng khoa học địa lý sẽ thu được lợi ích nhờ chuyến lưu trú của bạn ở những hòn đảo này.
Từ trong câu: geographical, certain, science, gain, island
Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will focus on the translation of: film titles, book titles, geographical names and company names.
Từ trong câu: geographical, translation, focus, film, title, book, name, company
«Web Translation Projects/Translation of proper names in Mandarin and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273603 (bản sửa đổi 2602617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Now, it does not always follow that the so-called geographical position will coincide exactly the same.
Từ trong câu: geographical, coincide, now, always, follow, call, position, exactly
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng geographical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geographical distribution | 255 lần |
| geographical location | 133 lần |
| geographical locations | 39 lần |
| geographical society | 544 lần |
| royal geographical | 334 lần |
| geographical nomenclature | 21 lần |
| geographical botany | 25 lần |
| geographical discoveries | 36 lần |
| geographical isolation | 27 lần |
| geographical societies | 34 lần |
| geographical boundaries | 27 lần |
| geographical areas | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geographical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geographical trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ geographical hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geographical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geographical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geographical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geographical: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.