Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gallery”

383 câu thật có từ gallery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gallery nghĩa là phòng trưng bày. gallery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spectators at a golf or tennis match. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gallery

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “You will not wait to go to the National Gallery?”

    Từ trong câu: gallery, national, wait, go

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • History, like a vast whispering gallery, will reduplicate the sound and pass it on to the ages to come.

    Từ trong câu: gallery, vast, whisper, history, like, sound, pass, age

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Galleries in the new wing will be used to show contemporary art.

    Từ trong câu: contemporary, gallery, new, wing, use, show, art

    «Herbert F. Johnson Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319432 (bản sửa đổi 10095304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All your work will be saved in the (private) online course gallery.

    Từ trong câu: online, private, gallery, work, save, course

    «Apply design elements in photography/About the course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221502 (bản sửa đổi 2010541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "His grace will introduce you to his hall of sculpture and to the picture gallery by and by, and then you will be really pleased.

    Từ trong câu: sculpture, grace, introduce, hall, picture, gallery, really, please

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will like to visit the hot-houses, the conservatories, the gardens, perhaps, also the picture gallery and the hall of sculpture.

    Từ trong câu: conservatory, like, visit, hot, house, garden, perhaps, picture

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Generally," answered the Doctor, whose eyes began to twinkle; "but you get hold of his picture-gallery and run for the hotel: he will follow you.

    Từ trong câu: twinkle, generally, answer, doctor, eye, begin, get, hold

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gallery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
picture gallery1.710 lần
portrait gallery510 lần
national gallery598 lần
art gallery615 lần
shooting gallery221 lần
wooden gallery173 lần
whispering gallery85 lần
upper gallery172 lần
subterranean gallery62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gallery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gallery trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ gallery hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gallery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gallery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc A2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gallery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gallery: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.