Câu tiếng Anh có từ “gale”
179 câu thật có từ gale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gale nghĩa là cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn. gale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very strong wind, typically measuring between 32 and 63 miles per hour (28 to 55 knots) on the Beaufort scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gale
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Forecasters usually issue gale warnings when they think there will be winds of this strength.
Từ trong câu: gale, usually, issue, warn, think, wind, strength
«Gale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146543 (bản sửa đổi 8496143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a very heavy gale of some days' continuance they will, of course, be much higher.
Từ trong câu: gale, heavy, day, course, much, high
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I, too, will strive o'er earth my flight to raise, And wing'd by victory, catch the gale of praise.--Sotheby.
Từ trong câu: gale, strive, earth, flight, raise, victory, catch, praise
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way, no gales of self- complacency will arise, and your mind will remain in hidden harmony with the Tao.
Từ trong câu: gale, way, self, arise, mind, remain, hidden, harmony
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The next gale that sweeps from the north will bring to our ears the clash of resounding arms!
Từ trong câu: resounding, next, gale, sweep, north, bring, ear, resound
John D. Philbrick, The American Union Speaker. Nguồn: Project Gutenberg #7211. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next gale that comes from the north will bring to our ears the clash of resounding arms.
Từ trong câu: resounding, resound, next, gale, come, north, bring, ear
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, poor Hay-Seed! how bitterly will burst those straps in the first howling gale, when thou art driven, straps, buttons, and all, down the throat of the tempest.
Từ trong câu: bitterly, poor, hay, seed, burst, first, gale, art
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gale trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ gale hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gale gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gale: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.