Câu tiếng Anh có từ “gale”
159 câu thật có từ gale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gale nghĩa là cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn. gale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very strong wind, typically measuring between 32 and 63 miles per hour (28 to 55 knots) on the Beaufort scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That night a change came over the weather, and early next morning I perceived that a gale of wind was getting up.
Từ trong câu: gale, night, change, come, weather, early, next, morning
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On one occasion a very rough wind began to blow, but, as it was a steady gale, no one took particular notice of it.
Từ trong câu: gale, steady, occasion, rough, wind, begin, blow, take
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the strongest gales of the Atlantic, the surges here must be perfectly terrific, and equal to any thing of the kind on the globe.
Từ trong câu: atlantic, globe, surge, terrific, strong, gale, perfectly, equal
Louis Legrand Noble, After Icebergs with a Painter A Summer Voyage to Labrador and Around Newfoundland.. Nguồn: Project Gutenberg #56529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tides, currents, quick-rising fogs and gales, and the extreme danger of the anchorage--these were the burden of his conversation.
Từ trong câu: anchorage, tide, current, quick, rise, fog, gale, extreme
Barrett, -1959 Willoughby, Where the Sun Swings North. Nguồn: Project Gutenberg #19747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gale trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ gale hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gale gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gale: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.