Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gale”

176 câu thật có từ gale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gale nghĩa là cơn gió mạnh, gió bão lớn (cấp 7 đến cấp 10 theo thang Beaufort); tràng cười lớn. gale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very strong wind, typically measuring between 32 and 63 miles per hour (28 to 55 knots) on the Beaufort scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gale

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Link must use the Gale Boomerang to transport a Bombling to the head.

    Từ trong câu: gale, link, use, transport, head

    «Zelda franchise strategy guide/Enemies/Deku Baba», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434621 (bản sửa đổi 3950082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Footballers had to lie on the ground in the face of the gale.

    Từ trong câu: gale, footballer, lie, ground, face

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The soil must be substantial, or plants fall over during winter gales.

    Từ trong câu: gale, soil, substantial, plant, fall, winter

    «Horticultural Gardening Tips/Vegetables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230242 (bản sửa đổi 4106736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Turning back into the room, she remarked to two others who were trying to study: “That Lenora Gale must belong to the bourgeoise.

    Từ trong câu: gale, turn, back, room, remark, other, try, study

    Grace May North, Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #42840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Seems as if a gale must have come up--a hurricane, tornado, or something.

    Từ trong câu: tornado, seem, gale, come, up, hurricane, something

    Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the strongest gales of the Atlantic, the surges here must be perfectly terrific, and equal to any thing of the kind on the globe.

    Từ trong câu: atlantic, globe, surge, terrific, strong, gale, perfectly, equal

    Louis Legrand Noble, After Icebergs with a Painter A Summer Voyage to Labrador and Around Newfoundland.. Nguồn: Project Gutenberg #56529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gale of wind1.381 lần
westerly gale174 lần
easterly gale130 lần
equinoctial gale100 lần
heavy gale670 lần
gale blowing160 lần
gale blew166 lần
furious gale164 lần
gale abated96 lần
blowing a gale150 lần
blew a gale125 lần
brisk gale86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gale trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ gale hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gale gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gale: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.