Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formally”

170 câu thật có từ formally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formally nghĩa là chính thức. formally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with official authorization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formally

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Yet all that you can say to me now--in such an hour as this--so cold and formally is "to command"!

    Từ trong câu: formally, now, hour, cold, command

    Rafael Sabatini, Bellarion the Fortunate. Nguồn: Project Gutenberg #68411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may do things materially good, but you can not do a thing formally and rightly good; because nature can not act above itself.

    Từ trong câu: formally, thing, good, rightly, because, nature, act, above

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That could not be—and I was formally dismissed from her favour and her house.

    Từ trong câu: dismiss, formally, favor, house

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A declaration of war in these terms cannot be formally made.

    Từ trong câu: declaration, formally, war, term, can, make

    «United States Government/Foreign Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152075 (bản sửa đổi 2475425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Renan had formally repudiated Catholicism, yet could write in his old age with the deepest filial affection of the Mother Church he had quitted.

    Từ trong câu: age, formally, quit, write, affection, filial, deep, yet

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Quinion then formally engaged me to be as useful as I could in the warehouse of Murdstone and Grinby, at a salary, I think, of six shillings a week.

    Từ trong câu: warehouse, mr, formally, engage, useful, salary, think, six

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could say that this happens because the elements of a basis are not "related" to each other (formally, they are linearly independent).

    Từ trong câu: linearly, happen, because, element, basis, relate, formally, independent

    «Topology/Free group and presentation of a group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29755 (bản sửa đổi 4090647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng formally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formally introduced200 lần
formally betrothed47 lần
formally announced158 lần
formally enrolled25 lần
formally abolished25 lần
formally installed36 lần
formally notified21 lần
formally inaugurated17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formally trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ formally hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formally: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.